VnSAT Logo
08 | 08 | 2022
Theo Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công thương), ước tính, xuất khẩu cà phê của nước ta trong tháng 7/2022 đạt 125 nghìn tấn, trị giá 284 triệu USD, giảm 9,0% về lượng và giảm 9,9% về trị giá so với tháng 6/2022. Giá xuất khẩu bình quân cà phê tháng 7/2022 ước đạt mức 2.272 USD/tấn, giảm 1,0% so với tháng 6/2022.
08 | 08 | 2022
Đà tăng trưởng của ngành hàng rau quả được nhận định vẫn chưa thể bứt phá trong năm 2022, nếu Trung Quốc chưa gỡ bỏ chính sách “Zero Covid”.
05 | 08 | 2022
Tháng 7/2022 xuất khẩu hàng rau quả tăng trưởng tháng thứ 2 liên tiếp, ước đạt 260 triệu USD. Dự báo, xuất khẩu rau quả sẽ khả quan hơn trong nửa cuối năm 2022.
05 | 08 | 2022
6 tháng đầu năm, cà phê chế biến xuất khẩu sang Trung Quốc chiếm tới 62% trong tổng kim ngạch xuất khẩu của ngành.
04 | 08 | 2022
Bảy tháng đầu năm, Việt Nam xuất khẩu gần 4,2 triệu tấn gạo, tăng hơn 20% so với cùng kỳ năm ngoái, trong đó thị trường Mỹ tăng mạnh nhất với hơn 65%.
03 | 08 | 2022
Theo anh Quyền, việc trồng thanh long theo hướng hữu cơ mang lại lợi nhuận gấp đôi, thậm chí gấp ba so với cách trồng truyền thống.
Xem Thêm
Biến Động
Thị Trường Hàng Hoá
Mặt hàng Loại tiền ĐVT Nguồn Thị trường Ngày Giá Thay đổi(%)
Bí đỏ VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Cà Mau 10-8-2022 8,000 -87.5
Bồn bồn VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Cà Mau 10-8-2022 30,000 0
Bông cải Xanh VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Cà Mau 10-8-2022 40,000 0
Bưởi da xanh VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Hà Nội 10-8-2022 32,000 -87.5
Bưởi da xanh (loại 1) VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Bến Tre 10-8-2022 30,000 0
Bưởi long Núm VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Tiền Giang 10-8-2022 12,000 8.33
Bưởi năm roi VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Tiền Giang 10-8-2022 19,500 2.56
Bưởi năm roi (loại 1) VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Hậu Giang 10-8-2022 25,000 20
Bưởi năm roi (loại 2) VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Hậu Giang 10-8-2022 18,000 0
Cà chua VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Cà Mau 10-8-2022 17,000 -47.06
Cà rốt VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Cà Mau 10-8-2022 20,000 15
Cải bẹ xanh VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Tiền Giang 10-8-2022 10,000 0
Cải xà lách VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Tiền Giang 10-8-2022 15,000 3.33
Cam dây VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Tiền Giang 10-8-2022 15,000 0
Cam sành VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Bến Tre 10-8-2022 28,000 -96.43
Chôm chôm nhãn VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Tiền Giang 10-8-2022 22,000 4.55
Chuối VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Cà Mau 10-8-2022 10,000 0
Chuối già VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Tiền Giang 10-8-2022 4,000 0
Chuối sim VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Tiền Giang 10-8-2022 11,500 4.35
Đu đủ VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Tiền Giang 10-8-2022 9,000 0
Dứa VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Cần Thơ 10-8-2022 6,700 -49.25
Dừa VNĐ Vnđ/Chục quả CTV địa phương Cà Mau 10-8-2022 90,000 0
Dưa hấu VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Bến Tre 10-8-2022 7,000 -185.71
Dừa khô VNĐ Vnđ/Chục quả CTV địa phương Bến Tre 10-8-2022 82,000 26.83
Dưa leo VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Cà Mau 10-8-2022 10,000 -80
Dừa tươi VNĐ Vnđ/Chục quả CTV địa phương Tiền Giang 10-8-2022 78,000 0
Hồng xiêm VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Tiền Giang 10-8-2022 22,000 9.09
Khổ qua VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Cà Mau 10-8-2022 15,000 -66.67
Nhãn tiêu da bò VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Đồng Tháp 10-8-2022 11,500 -117.39
Nhãn tiêu quế VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Tiền Giang 10-8-2022 18,000 0
Nhãn xuồng vàng VNĐ Vnđ/Kg CTV địa phương Sóc Trăng 10-8-2022 21,000 0
Xem Thêm
Bản đồ lúa gạo
Xem Thêm
Bản đồ cà phê
Xem Thêm